Bản dịch của từ 神农 trong tiếng Việt và Anh
神农
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shén | ㄕㄣˊ | sh | en | thanh sắc |
神农(Danh từ)
【shén nóng】
01
中国上古传说叫人农耕,亲尝百草的人物、农业、医药由他开始
Thần Nông (trong truyền thuyết cổ đại Trung Quốc, là người khai sáng nghề nông, trực tiếp thử nghiệm trăm loại thảo mộc; ông là nhân vật khởi nguồn của nông nghiệp và y học)
Shennong, the legendary ancient Chinese figure credited with pioneering agriculture and herbal medicine by personally testing various plants.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神农
shén
神
nóng
农
- Bính âm:
- 【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
- Các biến thể:
- 𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,申
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
