Bản dịch của từ 科泽科德 trong tiếng Việt và Anh
科泽科德
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kē | ㄎㄜ | k | e | thanh ngang |
科泽科德(Từ chỉ nơi chốn)
【kē zé kē dé】
01
Bây giờ được gọi là 卡利卡特
Former name, now called Calicut
Now called 卡利卡特
Ví dụ
02
Tên chữ Hán cũ của Calicut (Kozhikode), một thị trấn ven Biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ.
Ancient Chinese name for Calicut (Kozhikode), a coastal town on the Arabian Sea in Kerala, India.
印度喀拉拉邦阿拉伯海城镇卡利卡特的旧中文名称
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 科泽科德
kē
科
zé
泽
kē
科
dé
德
- Bính âm:
- 【kē】【ㄎㄜ】【KHOA】
- Các biến thể:
- 棵, 𥝹
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,斗
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丶丶一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
