Bản dịch của từ 秘书 trong tiếng Việt và Anh
秘书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄇㄧˋ | m | i | thanh huyền |
秘书(Danh từ)
【mì shū】
01
掌管文书并协助机关或部门负责人处理日常工作的人员
Thư ký; bí thư
A person who manages documents and assists leaders in daily tasks; secretary or assistant.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
秘书职务
Công việc thư kí
Secretarial work; duties of a secretary
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秘书
mì
秘
shū
书
Các từ liên quan
秘丘
秘严
秘义
秘乐
秘书丞
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【bì】【ㄇㄧˋ, ㄅㄧˋ】【BÍ】
- Các biến thể:
- 祕, 苾
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,必
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丶フ丶ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
