Bản dịch của từ 称 trong tiếng Việt và Anh

Động từ Danh từ Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄥchengthanh ngang

(Động từ)

chèn
01

Gọi; gọi là

To call; to name; to refer to as

叫;叫做

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nói; tuyên bố; diễn đạt

To say; to state; to call (express in words)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khen; khen ngợi; tán dương; đề cao; tâng bốc; tán tụng

To praise; to commend; to express approval or admiration

用言语表达对人或事物的肯定或表扬

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Cân; định; ước tính; đo lường; xác định

To weigh; to measure weight; to weigh up/assess

测量轻重

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Nâng; nhấc; giương; đỡ; dựng; dơ lên; nâng lên

To lift; to raise up; to hold up (an object); to hoist

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Đồng ý; tán thành; vỗ tay khen ngợi; gật đầu tán thành (sử dụng lời nói hoặc hành động để thể hiện ý kiến hoặc cảm xúc)

To express assent or approval (by words or actions); to agree, applaud, or nod in agreement

用言语或动作表示自己的意见或感情

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Tự xưng; tự nhận

To proclaim oneself (often arrogantly); to claim a title or status for oneself

凭借权势自称或自居

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

chèn
01

Tên gọi; danh hiệu; danh xưng; chức danh

Title; designation; official name or rank

名称

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Họ Xưng

Surname; to be surnamed (used to state someone's family name)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

chèn
01

Xứng; vừa; khít; hợp; phù hợp; vừa vặn; tương xứng

To suit; to be appropriate/compatible; to match well

适合; 相当

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Có; gồm có; sở hữu

To have; to possess; to own

拥有

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

chèn
01

Phù hợp; vừa vặn; cân đối

Suitable; fitting; well-proportioned

合适

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

称
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄥ, ㄔㄣˋ】【XƯNG, XỨNG】
Các biến thể:
稱, 爯, 偁, 穪, 𤔹, 𥟋
Hình thái radical:
⿰,禾,尔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép