Bản dịch của từ 穷家富路 trong tiếng Việt và Anh
穷家富路
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qióng | ㄑㄩㄥˊ | q | iong | thanh sắc |
穷家富路(Thành ngữ)
【qióng jiā fù lù】
01
在家可节约开支,出门却宜多备盘缠。
Ở nhà phải tiết kiệm, ra ngoài thì cần có tiền dự phòng; trong nhà nghèo nhưng đi đường phải bươn chải có bạc để dùng.
At home live frugally, but when going out be prepared with money; save at home yet carry funds when traveling.
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷家富路
qióng
穷
jiā
家
fù
富
lù
路
Các từ liên quan
穷丁
穷下
家丁
家下
家下人
家丑
富中
富丽
富丽堂皇
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
- Bính âm:
- 【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
- Các biến thể:
- 窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
