Bản dịch của từ 穷民 trong tiếng Việt và Anh
穷民
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qióng | ㄑㄩㄥˊ | q | iong | thanh sắc |
穷民(Danh từ)
【qióng mín】
01
Người nghèo túng; bần cùng. Chỉ những người góa bụa côi cút không có chỗ nương tựa. ◇Mạnh Tử 孟子: Lão nhi vô thê viết quan; lão nhi vô phu viết quả; lão nhi vô tử viết độc; ấu nhi vô phụ viết cô. Thử tứ giả thiên hạ chi cùng dân nhi vô cáo giả 老而無妻曰鰥; 老而無夫曰寡; 老而無子曰獨; 幼而無父曰孤. 此四者天下之窮民而無告者 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Già mà không có vợ gọi là quan; già không có chồng gọi là quả; già mà không có con gọi là độc; bé thơ mà không có cha gọi là cô. Đó là bốn thứ cùng dân không có nơi nương nhờ.
Poor people; those living in poverty and hardship, often without family support or shelter.
贫穷的人
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穷民
qióng
穷
mín
民
Các từ liên quan
穷丁
穷下
民丁
民下
民不堪命
- Bính âm:
- 【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【CÙNG】
- Các biến thể:
- 窮, 竆, 䠻, 𠤂, 𡩫, 𥧺, 𥨪, 𨉺
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
