Bản dịch của từ 穿山甲 trong tiếng Việt và Anh

穿山甲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuān

ㄔㄨㄢchuanthanh ngang

穿山甲(Danh từ)

chuān shān jiǎ
01

Tê tê; con trút; con tê tê; con xuyên sơn giáp

A mammal covered with protective scales, known as pangolin, feeding on ants and termites, with a long tongue and sharp claws; a protected species in southern China.

哺乳动物,全身有角质鳞甲,头小吻尖,舌细长,伸缩自如,无牙,四肢短,爪锐利。捕食蚂蚁等昆虫。生活在我国江南地区。属国家保护动物。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穿山甲

chuān

穿

shān

jiǎ

穿
Bính âm:
【chuān】【ㄔㄨㄢ】【XUYÊN】
Các biến thể:
串, 䆤, 䆥, 𥥢, 𥥯
Hình thái radical:
⿱,穴,牙
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1