Bản dịch của từ 章 trong tiếng Việt và Anh

Danh từ Chữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāng

ㄓㄤzhangthanh ngang

(Danh từ)

zhāng
01

Mạch lạc; trật tự

Order; organized structure; coherence

条理

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tấu sớ; tấu chương lên vua

Memorial; written petition/report submitted to a ruler or government (official plea or document)

奏章

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Chương trình; điều lệ

Regulation; statute; article (of rules or a charter)

章程

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Con dấu; dấu ấn

Seal; stamp (a carved or engraved device used to imprint a mark)

图章

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Phù hiệu

Badge; an insignia worn on the body to show rank or affiliation

佩带在身上的标志

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Chương; chương mục; chương bài

Movement; section of a musical piece or a stanza/section of a poem (a formal division of a composition)

歌曲诗文的段落

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Điều mục; điều khoản

Section; article; chapter (an item or clause in a document)

条目

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Họ Chương

Surname Zhang (Chinese family name)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

zhāng
01

Chương; đoạn

Chapter; section (division of a text or poem)

用于分章节的诗文

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

章
Bính âm:
【zhāng】【ㄓㄤ】【CHƯƠNG】
Các biến thể:
嫜, 樟, 漳, 暲, 遧, 障, 鱆, 𡈠
Hình thái radical:
⿱,立,早
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép