Bản dịch của từ 竹篮打水,一场空 trong tiếng Việt và Anh

竹篮打水,一场空

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhú

ㄓㄨˊzhuthanh sắc

竹篮打水,一场空(Thành ngữ)

zhú lán dá shuǐ , yì cháng kōng
01

Dã tràng xe cát biển đông; rổ tre đựng nước cũng bằng không; bong bóng nươc; xôi hỏng bỏng không.Hình dung phí sức lực nhưng không đem lại hiệu quả gì.

An effort that yields no result; a wasted attempt or effort.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竹篮打水,一场空

zhú

lán

shuǐ

cháng

kōng

竹
Bính âm:
【zhú】【ㄓㄨˊ】【TRÚC】
Các biến thể:
𦺇, 𥫗
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ一丨
TOCFL Level ước tính:
4