Bản dịch của từ 笔误 trong tiếng Việt và Anh
笔误
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
笔误(Danh từ)
【bǐ wù】
01
Viết nhầm; viết sai (sơ ý viết sai)
A writing mistake made due to carelessness, such as a typo or error in characters.
因疏忽而写了错字
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ viết nhầm; chữ sai
A writing mistake caused by carelessness; a slip of the pen
因疏忽而写错的字
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笔误
bǐ
笔
wù
误
Các từ liên quan
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
误书
误乱
误事
误人
误人子弟
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BÚT】
- Các biến thể:
- 筆, 𡭩
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,毛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 毛
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
