Bản dịch của từ 笼鸟池鱼 trong tiếng Việt và Anh

笼鸟池鱼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǒng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

笼鸟池鱼(Danh từ)

lóng niǎo chí yú
01

关在笼里的鸟,养在池中的鱼。比喻受困失去自由的人。

Chim bị nhốt trong lồng, cá nuôi trong ao — ví von người bị giam cầm hoặc mất tự do; cuộc sống bị hạn chế.

Birds kept in cages and fish raised in ponds — metaphor for people who are confined or deprived of freedom.

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笼鸟池鱼

lóng

niǎo

chí

Các từ liên quan

笼丛
笼东
笼中之鸟
笼中穷鸟
笼中鸟
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
笼
Bính âm:
【lǒng】【ㄌㄨㄥˊ, ㄌㄨㄥˇ】【LUNG】
Các biến thể:
籠, 儱, 𦌼, 𪚖
Hình thái radical:
⿱,⺮,龙
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一ノフノ丶