Bản dịch của từ 筹码 trong tiếng Việt và Anh

筹码

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóu

ㄔㄡˊchouthanh sắc

筹码(Danh từ)

chóu mǎ
01

Chíp (trong cờ bạc, poker, sòng bài)

Chips or tokens used in gambling to represent money or bets.

(筹码儿) 计数的用具,赌博中常用来代表赌资

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phiếu; giấy bạc; chứng từ (thay thế cho tiền tệ)

Tokens or chips used as currency substitutes, such as tickets or vouchers for transactions

旧时称货币和能够代替货币的票据也作筹马

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Con bài; quân cờ; vật phẩm; lá bài; lợi thế (yếu tố, lợi thế dùng trong các cuộc đàm phán hoặc tranh đấu)

A bargaining chip; an advantage or asset used in competition or negotiation

比喻斗争或竞争中有利于取胜的条件

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 筹码

chóu

筹
Bính âm:
【chóu】【ㄔㄡˊ】【TRÙ】
Các biến thể:
籌, 𥵽
Hình thái radical:
⿱,⺮,寿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一一一ノ一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9