Bản dịch của từ 籍没 trong tiếng Việt và Anh
籍没

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
籍没(Danh từ)
登记并没收 (家产) 入官
Kê biên và sung công
To register and confiscate (property) as official possession
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
把犯罪的个人或集团的财产强制地收归公有, 也指把违反禁令或规定的东西收去归公
Tịch một (Tịch thu, cưỡng chế thu hồi tài sản của cá nhân hoặc tổ chức phạm tội về công hữu; cũng chỉ việc thu giữ những vật vi phạm lệnh cấm hoặc quy định)
Confiscation of property from individuals or groups who committed crimes, forcibly transferring it to public ownership; also refers to seizing items violating bans or regulations.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
被强制收回或没收的财产或权利。
Thu một; tịch thu; tịch biên
Property or rights forcibly confiscated or reclaimed by authority.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 籍没
jí
籍
mò
没
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TỊCH】
- Các biến thể:
- 𥷸
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,耤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一
