Bản dịch của từ 籍没 trong tiếng Việt và Anh

籍没

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

籍没(Danh từ)

jí mò
01

登记并没收 (家产) 入官

Kê biên và sung công

To register and confiscate (property) as official possession

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

把犯罪的个人或集团的财产强制地收归公有, 也指把违反禁令或规定的东西收去归公

Tịch một (Tịch thu, cưỡng chế thu hồi tài sản của cá nhân hoặc tổ chức phạm tội về công hữu; cũng chỉ việc thu giữ những vật vi phạm lệnh cấm hoặc quy định)

Confiscation of property from individuals or groups who committed crimes, forcibly transferring it to public ownership; also refers to seizing items violating bans or regulations.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

被强制收回或没收的财产或权利。

Thu một; tịch thu; tịch biên

Property or rights forcibly confiscated or reclaimed by authority.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 籍没

Các từ liên quan

籍丛
籍书
籍产
籍伍
籍兵
没三思
没三没四
没上下
没上没下
籍
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TỊCH】
Các biến thể:
𥷸
Hình thái radical:
⿱,⺮,耤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一