Bản dịch của từ 精 trong tiếng Việt và Anh

Danh từ Tính từ Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

(Danh từ)

jīng
01

Tinh; tinh chất; tinh luyện; tinh chế

Essence; refined extract; concentrated/purified substance

经过提炼或挑选的;提炼出来的精华

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tinh dịch; tinh trùng

Semen; sperm (male reproductive fluid and sperm cells)

精液;精子

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Yêu tinh

Sprite; goblin; demon-like fairy (a small supernatural creature often mischievous or eerie)

妖精

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tinh thần; tinh lực; sức lực

Spirit; energy; vigor; mental/spiritual state

精神; 精力

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

jīng
01

Khôn

Clever; sharp-minded; quick-witted

聪明伶俐; 机智也作机伶

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tinh khôn; tinh ranh; tinh anh

Shrewd, astute; clever and sharp-minded (can imply practical intelligence or craftiness)

机灵心细

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hoàn mỹ; tốt nhất; nòi

Exquisite; perfect; finely made; of the highest quality

完美;最好

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tinh thông; thông thạo; rành (hiểu rõ)

Skilled; proficient; expert in a particular area

在某方面有特长

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Nhỏ; kỹ càng; tỉ mỉ

Fine; meticulous; precise (small, careful, detailed)

细 (跟''粗''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

jīng
01

Vô cùng; rất; quá

Very; extremely (used before adjectives to indicate a high degree)

用在某些形容词前面,表示''十分''、''非常''

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

精
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
晴, 䊒, 精
Hình thái radical:
⿰,米,青
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép