Bản dịch của từ 精疲力竭 trong tiếng Việt và Anh
精疲力竭
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
精疲力竭(Thành ngữ)
【jīng pí lì jié】
01
Đuối; mệt lử; sức cùng lực kiệt
Exhausted to the point of having no strength left; completely worn out.
形容非常疲劳、一点力气也没有
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精疲力竭
jīng
精
pí
疲
lì
力
jié
竭
Các từ liên quan
精一
精专
精严
精丽
精义
疲乏
疲乏不堪
疲乘
疲于供命
疲于奔命
力不从愿
力不胜任
竭力
竭力虔心
竭命
竭尽
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 晴, 䊒, 精
- Hình thái radical:
- ⿰,米,青
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
