Bản dịch của từ 纹身 trong tiếng Việt và Anh
纹身
Động từ Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
纹身(Động từ)
【wén shēn】
01
Xăm; xăm hình; xăm mình; xăm trổ
To tattoo the skin by injecting ink, creating permanent patterns or images often for decoration or identity.
也作文身,即以针刺皮肤,抹上颜色,以留下永久性的花纹,有美化或表示身分地位的作用
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
纹身(Danh từ)
【wén shēn】
01
Hình xăm
A pattern or design permanently inked on the skin; tattoo
意思是刺在皮肤上的花纹图案
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纹身
wén
纹
shēn
身
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Các biến thể:
- 紋
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,文
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丶一ノ丶
