Bản dịch của từ 统领 trong tiếng Việt và Anh
统领
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǒng | ㄊㄨㄥˇ | t | ong | thanh hỏi |
统领(Động từ)
【tóng lǐng】
01
Quan thống lĩnh; sĩ quan thống lĩnh; thống lãnh
A commanding officer who leads troops; military leader
统领人马的军官
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tổng quản lý
To unify and manage comprehensively; to have overall command or control
统一管理; 全面管理
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thống lĩnh (chỉ huy, lãnh đạo, chỉ đạo, điều khiển)
To command or lead; to have authority over and direct
统辖率领
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 统领
tǒng
统
lǐng
领
Các từ liên quan
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
- Bính âm:
- 【tǒng】【ㄊㄨㄥˇ】【THỐNG】
- Các biến thể:
- 統, 綂
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,充
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丶一フ丶ノフ
