Bản dịch của từ 羊毛出在羊身上 trong tiếng Việt và Anh

羊毛出在羊身上

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

羊毛出在羊身上(Thành ngữ)

yáng máo chū zài yáng shēn shàng
01

羊毛出在羊身上是一个汉语俗语,读音为yáng máo chū zài yáng shēn shang,比喻表面人家给了自己好处,但实际上这好处已附加在自己付出的代价里。出自于宋·释道济《闻王妈妈定做小祥功德作二首》:“唐家閧里闲游赏,妈妈家中请和尚。二百衬钱五味食,羊毛出在羊身上。”

Mỡ nó rán nó; ngỗng ông lễ ông

The benefits that seem free or extra actually come at your own expense; you pay for the advantage yourself.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊毛出在羊身上

yáng

máo

chū

zài

yáng

shēn

Các từ liên quan

羊体嵇心
羊倌
羊傅
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
在三
在上
在下
在世
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
羊
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
𦍋, 𦍌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2