Bản dịch của từ 老爷 trong tiếng Việt và Anh
老爷

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老爷(Danh từ)
同“姥爷”
Ông ngoại
Maternal grandfather
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
旧社会对官吏及有权势的人的称呼,现在用时含讽刺的意思
Lão gia; ông quan; quan lớn (ngày xưa dùng để gọi quan lại, người có quyền thế; ngày nay dùng để gọi với hàm ý châm biếm, mỉa mai)
An old term for officials or powerful people in old society; now often used sarcastically or ironically.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
旧社会官僚、地主人家的仆人等称男主人
Ông chủ; lão gia (ngày xưa chỉ cách người hầu gọi chủ nhà nam)
Master or lord (historically, the male head of a household, often addressed by servants)
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
老爷(Tính từ)
指陈旧的、式样老的 (车、船等)
Cổ lỗ; cũ kỹ; lỗi thời; cổ lỗ sĩ (xe, tàu thuyền)
Old-fashioned, outdated, antique (especially for vehicles like cars or boats)
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老爷
lǎo
老
yé
爷
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
