Bản dịch của từ 肥 trong tiếng Việt và Anh

Tính từ Động từ Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Féi

ㄈㄟˊfeithanh sắc

(Tính từ)

féi
01

Béo; mập; phì; mỡ (nhiều)

Fat; fatty (having a lot of fat; used for animals or food, not usually for people)

含脂肪多 (跟''瘦''相对,除''肥胖、减肥''外,一般不用于人)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lợi ích; ích lợi; món hời

Profitable; lucrative; a good deal

利益;好处

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phì nhiêu; màu mỡ (đất đai)

Fertile; rich (of soil)

肥沃

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Rộng; vừa rộng vừa dài (quần áo)

Loose; roomy (of clothing); large-fitting, not tight

肥大1. (跟''瘦''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

féi
01

Bón; làm cho màu mỡ; làm cho phì nhiêu

To fertilize; to make (land) fertile

使肥沃

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phất; làm giàu (bất chính)

To become rich by improper means; to enrich (someone) through corruption or bribery

指由不正当的收入而富裕

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

féi
01

Phân bón; phân

Fertilizer; manure (substance added to soil to help plants grow)

肥料

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Họ Phì

Surname Fei (a Chinese family name)

姓氏

Ví dụ
肥
Bính âm:
【féi】【ㄈㄟˊ】【PHÌ】
Các biến thể:
𩇯, 𦘺
Hình thái radical:
⿰,月,巴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一フ丨一フ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép