Bản dịch của từ 胡志明 trong tiếng Việt và Anh
胡志明
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄨˊ | h | u | thanh sắc |
胡志明(Danh từ)
【hú zhì míng】
01
胡志明(越南语:Hồ Chí Minh,1890年5月19日-1969年9月2日),原名阮生恭,学名为阮必成,在法国、中国时分别化名阮爱国、李瑞、宋文初、胡光等 [1] 。越南无产阶级革命家、政治家,越南民主共和国的主要缔造者和越南劳动党(今越南共产党)的创建者,曾任越南民主共和国(今越南社会主义共和国)主席(1946年-1969年)兼政府总理,越南劳动党中央委员会主席
Bác; Bác Hồ; Chủ tịch Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh, Vietnamese revolutionary leader and founding father of modern Vietnam, served as president and prime minister of the Democratic Republic of Vietnam.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
胡志明市
Thành phố Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City, the largest city in Vietnam and a major economic hub
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胡志明
hú
胡
zhì
志
míng
明
- Bính âm:
- 【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
- Các biến thể:
- 鬍, 瑚, 𩑶, 𡋞, 𠴱, 㗅, 𣬣
- Hình thái radical:
- ⿰,古,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一ノフ一一
