Bản dịch của từ 脑充血 trong tiếng Việt và Anh
脑充血
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nǎo | ㄋㄠˇ | n | ao | thanh hỏi |
脑充血(Danh từ)
【nǎo chōng xuè】
01
Sung huyết não; tụ huyết não
Cerebral hyperemia; excessive blood accumulation in brain vessels causing symptoms like flushed face, dizziness, tinnitus, and headache due to overwork or vascular disease.
脑部血管血液增多的病症, 发病时有颜面发红、眼花、耳鸣、头痛等症状, 是由于过度疲劳、心脏疾患、脑血管病变等引起
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脑充血
nǎo
脑
chōng
充
xuè
血
Các từ liên quan
脑儿酒
脑出血
脑凿子
脑力
脑力劳动
充事
充仞
充任
充份
充伙
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
- Bính âm:
- 【nǎo】【ㄋㄠˇ】【NÃO】
- Các biến thể:
- 腦, 垴, 匘, 脳, 𠜶, 𠟞, 𡍗, 𦛁, 𦛳, 𦜩, 𦝗, 𦝶, 𦞄, 𦠊, 𦠤, 𦭣, 𩩀
- Hình thái radical:
- ⿰,月,㐫
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶一ノ丶フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 3
