Bản dịch của từ 脚踏开关 trong tiếng Việt và Anh
脚踏开关
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄧㄠˇ | j | iao | thanh hỏi |
脚踏开关(Danh từ)
【jiǎo tà kāi guān】
01
通过脚踩或踏来进行操作电路通断,也可以用来控制输出电流大小的开关。 脚踏开关是一种通过脚踩或踏来控制电路通断的开关,使用在双手不能触及的控制电路中以代替双手达到操作的目的。
Bàn đạp hơi
A switch operated by pressing with the foot to control electrical circuits, often used when hands are unavailable.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脚踏开关
jiǎo
脚
tà
踏
kāi
开
guān
关
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄧㄠˇ, ㄐㄩㄝˊ】【CƯỚC】
- Các biến thể:
- 卻, 腳, 踋, 𦛶
- Hình thái radical:
- ⿰,月,却
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
