Bản dịch của từ 臭老九 trong tiếng Việt và Anh
臭老九
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiù | ㄔㄡˋ | ch | ou | thanh huyền |
臭老九(Danh từ)
【chòu láo jiǔ】
01
Xú lão cửu (cách gọi miệt thị phần tử trí thức trong Đại cách mạng văn hoá)
A derogatory term used during the Cultural Revolution in China to insult intellectuals, implying they were the lowest social class after landlords, rich peasants, and others.
'文革'中对知识分子的蔑称,因当时知识分子被排在'地、富、反、坏、右、叛徒、特务、走资派'之后,故称
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 臭老九
chòu
臭
lǎo
老
jiǔ
九
- Bính âm:
- 【xiù】【ㄔㄡˋ, ㄒㄧㄡˋ】【XÚ】
- Các biến thể:
- 殠, 臰, 𣧁, 𦤀, 臭
- Hình thái radical:
- ⿱,自,犬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 自
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
