Bản dịch của từ 至圣先师 trong tiếng Việt và Anh
至圣先师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
至圣先师(Danh từ)
【zhì shèng xiān shī】
01
至:最。旧时特指孔子。
至圣先师: 對孔子的尊稱,意為「最崇高的聖人、先師孔子」;常見於祭祀、匾額或正式稱謂(Hán-Việt: chí thánh tiên sư)。
A respectful title for Confucius meaning 'the supreme sage and foremost teacher'; used in ceremonial and formal contexts.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 至圣先师
zhì
至
shèng
圣
xiān
先
shī
师
Các từ liên quan
至一
至上
至不济
至临
圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
先下手为强
先下手为强,后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
师丈
师严道尊
师事
师人
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
- Các biến thể:
- 𡉰, 𡊏, 𦤳, 𦤴, 𦤵, 致, 𡠗
- Hình thái radical:
- ⿱,𠫔,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 至
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
