Bản dịch của từ 花车 trong tiếng Việt và Anh
花车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huā | ㄏㄨㄚ | h | ua | thanh ngang |
花车(Danh từ)
【huā chē】
01
举行喜庆典礼或迎接贵宾时特别装饰的汽车、火车或马车。
Xe hoa trang trí đặc biệt dùng trong lễ hội hoặc đón tiếp khách quý
A decorated vehicle used in celebrations or to welcome distinguished guests
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花车
huā
花
chē
车
Các từ liên quan
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
车两
车主
- Bính âm:
- 【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
- Các biến thể:
- 化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,化
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
