Bản dịch của từ 草苺 trong tiếng Việt và Anh
草苺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cǎo | ㄘㄠˇ | c | ao | thanh hỏi |
草苺(Danh từ)
【cǎo méi】
01
Cây dâu tây; quả dâu tây (rau quả thân thảo, chồi thấp, quả đỏ, mọng, vị chua ngọt). Hán Việt: thảo dâu.
Strawberry (a low perennial herb of the rose family with red, juicy, sweet-tart fruits; also the fruit itself).
植物名。蔷薇科蛇莓属,多年生草本。全株被绒毛,叶根生丛出,有长柄,小叶倒卵状菱形,长三至六公分。春天、初夏开白花,缀成疏聚伞花序。果实亦称为「草莓」,熟时红色,肉质多汁,味道酸甜,可生食,亦可制果酱。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 草苺
cǎo
草
méi
苺
- Bính âm:
- 【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
- Các biến thể:
- 𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,早
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
