Bản dịch của từ 草莓族 trong tiếng Việt và Anh

草莓族

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cǎo

ㄘㄠˇcaothanh hỏi

草莓族(Danh từ)

cǎo méi zú
01

Chỉ nhóm người trẻ, thường là những người có cuộc sống dễ dàng, không gặp phải khó khăn lớn, giống như trái dâu tây mềm mại, dễ vỡ, không chịu được áp lực

A group of young people who live comfortably and are easily frustrated or lack resilience when facing difficulties, like soft, fragile strawberries.

指一些生活比较安逸、容易受挫的人群,常用来形容年轻人面对困难时缺乏耐性与应对能力。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 草莓族

cǎo

méi

草
Bính âm:
【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
Hình thái radical:
⿱,艹,早
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2