Bản dịch của từ 蓮 trong tiếng Việt và Anh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

(Danh từ)

lián
01

(形聲。從艸,連聲。本義:蓮子,荷的種子)

(Chữ hình thanh, bộ thảo + âm liên) Gốc nghĩa chỉ hạt sen, hạt của cây sen.

(Phono-semantic compound: grass radical + phonetic 'lián') Original meaning: lotus seed.

Ví dụ
02

同本義

Hạt sen, phần thực bên trong của đài hoa sen, dễ nhớ vì 'liên' đồng âm với 'liên' trong 'liên lạc' (kết nối) như hạt sen kết trong đài sen.

Lotus seed, the edible seed inside the lotus pod.

Ví dụ
03

也稱芙蓉、芙蕖、菡萏等。多年生草本植物,生淺水中。葉子大而圓,叫荷葉。花有粉紅、白色兩種。種子叫蓮子,包在倒圓錐形的花托內,合稱蓮蓬。地下莖叫藕

Cây sen, còn gọi là phú dương, phú khu, hán đản; cây thủy sinh lâu năm, lá to tròn gọi là lá sen, hoa có màu hồng hoặc trắng, hạt gọi là hạt sen, thân rễ gọi là củ sen (gần gũi với món ăn củ sen trong ẩm thực Việt).

Lotus plant, a perennial aquatic herb with large round leaves and pink or white flowers; seeds are lotus seeds, rhizome is lotus root.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

佛家稱佛所居世界。

Thế giới Phật giáo, nơi Phật cư ngụ, thường gọi là cõi sen, dễ nhớ vì sen là biểu tượng thanh khiết trong Phật giáo.

Buddha's world or Pure Land, the realm where Buddha resides.

Ví dụ
蓮
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
莲, 苓, 蓮
Hình thái radical:
⿱,艹,連
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一一丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép