Bản dịch của từ 薰风 trong tiếng Việt và Anh

薰风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xūn

ㄒㄩㄣxunthanh ngang

薰风(Danh từ)

xūn fēng
01

和风,特指夏天由南向北吹的风。。唐.白居易.首夏南池独酌诗:「薰风自南来,吹我池上林。」

Gió ấm nhẹ từ phía nam thổi tới (thường chỉ gió mùa hè, giống 'hòa phong' mùa hạ)

A warm, gentle south wind (especially a summer breeze)

Ví dụ
02

亦称为「南风」、「凯风」。

Gió nam ấm, gọi khác là “南风/凯风” — làn gió ấm dịu của mùa xuân/hè

A warm south wind (also called 'nanfeng' or 'kaifeng') — a mild, warm breeze from the south

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 薰风

xūn

fēng

薰
Bính âm:
【xūn】【ㄒㄩㄣ】【HUÂN】
Các biến thể:
蘍, 薫
Hình thái radical:
⿱,艹,熏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶