Bản dịch của từ 虚荣 trong tiếng Việt và Anh
虚荣
Danh từ Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | x | u | thanh ngang |
虚荣(Danh từ)
【xū róng】
01
Hư vinh
A feeling of pride or vanity based on superficial or false appearances rather than true worth.
让人有面子的感觉,但实际并不是真的
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
虚荣(Tính từ)
【xū róng】
01
Tự cao; ảo tưởng; thích khoe khoang
Having a vain or superficial desire to appear wealthy or important; boastful and prideful in a shallow way.
形容人总是想让别人以为自己有钱、有地位等
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚荣
xū
虚
róng
荣
Các từ liên quan
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
荣业
荣乐
荣亲
荣仕
荣任
- Bính âm:
- 【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
- Các biến thể:
- 墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
- Hình thái radical:
- ⿸,虍,业
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虍
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
