Bản dịch của từ 蜡光纸 trong tiếng Việt và Anh

蜡光纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhà

ㄌㄚˋlathanh huyền

蜡光纸(Danh từ)

là guāng zhǐ
01

在原纸上涂上蜡质涂层,然后用燧石反复摩擦产生光泽而制成的纸。具有极高的光泽度。较好的外观性能(无孔洞、无斑点、无大的尘埃)。较高的抗张强度和撕裂强度。

Giấy nến

Waxed paper—a type of paper coated with wax to create a glossy, moisture-resistant surface, commonly used for packaging and wrapping.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜡光纸

guāng

zhǐ

Các từ liên quan

蜡丸
蜡丸书
蜡丸绢书
光临
光亮
光仪
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
蜡
Bính âm:
【zhà】【ㄌㄚˋ, ㄓㄚˋ】【LẠP, TRÁ】
Các biến thể:
䖳, 蛆, 䄍, 𥛾, 蠟, 蝋, 䗶
Hình thái radical:
⿰,虫,昔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶一丨丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9