Bản dịch của từ 蜡索 trong tiếng Việt và Anh
蜡索
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhà | ㄌㄚˋ | l | a | thanh huyền |
蜡索(Danh từ)
【là suǒ】
01
Lễ tế thần linh cuối năm, gọi là 'đại lạp', dùng để bày tỏ lòng biết ơn và cầu xin mùa màng tốt; 'lạp' nghĩa là lễ tế, 'suo' nghĩa là tìm kiếm, thỉnh cầu.
An ancient year-end sacrificial ceremony to honor and thank deities and spirits, seeking blessings; 'là' means sacrifice, 'suǒ' means to seek or request.
犹蜡祭。语出《礼记.郊特牲》:“天子大蜡八﹐伊耆氏始为蜡﹐蜡也者﹐索也。岁十二月﹐合聚万物而索飨之也。”郑玄注:“闭藏之月,万物各已归根复命,圣人欲报其神之有功者,故求索而享祭之也。”
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜡索
là
蜡
suǒ
索
Các từ liên quan
蜡丸
蜡丸书
蜡丸绢书
索价
索伦
索偶
索偿
索兴
- Bính âm:
- 【zhà】【ㄌㄚˋ, ㄓㄚˋ】【LẠP, TRÁ】
- Các biến thể:
- 䖳, 蛆, 䄍, 𥛾, 蠟, 蝋, 䗶
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,昔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶一丨丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
