Bản dịch của từ 血力 trong tiếng Việt và Anh
血力
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiě | ㄒㄧㄝˇ | x | ie | thanh hỏi |
Xuè | ㄒㄩㄝˋ | x | ue | thanh huyền |
血力(Danh từ)
【xuè lì】
01
Máu và sức khoẻ, ý nói làm việc gì đến quên cả mạng sống; máu; sức mạnh của máu
The power or vitality of blood; refers to the flow and health condition of blood in the body, symbolizing life force and strength.
血液的力量;指身体中血液的流动和健康状态。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血力
xuè
血
lì
力
Các từ liên quan
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
力不从愿
力不胜任
- Bính âm:
- 【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
- Hình thái radical:
- ⿱,丿,皿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 血
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
