Bản dịch của từ 行郎 trong tiếng Việt và Anh

行郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行郎(Danh từ)

xíng láng
01

Chàng trai đi ngang qua; thanh niên qua đường (nghĩa cũ, chỉ người trẻ đi qua nơi nào đó)

A passing young man; a youth who happens to be passing by (archaic/ literary)

1.过路青年。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Người con trai do nhà trai cử đến nhà cô dâu để đón rước (người đi rước dâu thời xưa)

A young man sent by the groom's family to the bride's home to escort the bride (traditional wedding role)

2.旧时称男家派遣到女家迎亲的人为“行郎”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行郎

xíng

láng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
郎中
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3