Bản dịch của từ 表 trong tiếng Việt và Anh

Danh từ Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎo

ㄅㄧㄠˇbiaothanh hỏi

(Danh từ)

biǎo
01

Kế; công tơ; đồng hồ đo

Measuring instrument; gauge (e.g., thermometer, meter, watch)

测量某种量的器具

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bảng; biểu

A table, chart, or form that arranges items or data; a written report presented in tabular form (e.g., financial statement)

用表格形式排列事项的书籍或文件

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gương; mực thước; kiểu mẫu; mẫu mực

Model; example to follow; exemplar

榜样;模范

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bản tấu; tờ sớ dâng lên vua

Official memorial or written petition to the emperor (a formal governmental/state document in ancient China)

古代文体奏章的一种,用于较重大的事件

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Bề ngoài; mặt ngoài; mẽ ngoài

Outer appearance; surface; outward look

外面;外表

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Họ (không phải ruột thịt)

Maternal/paternal cousin (not a direct sibling; extended family member)

中表(亲戚)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Cột đo bóng nắng

Ancient sundial pole used to measure the sun's shadow (gnomon)

古代测日影的标杆

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Bia đá

Ornamental stone pillar or monumental column (ancient ceremonial marker)

古代指作标记用的柱子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Đồng hồ; đồng hồ đeo tay

Wristwatch; a portable personal timepiece

计时的器具,一般指比钟小而可以随身携带的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Họ Biểu

Surname Biǎo (Chinese family name)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

biǎo
01

Giải thích; làm rõ; trình bày; tỏ ra; bày tỏ

To express; to show; to reveal; to explain

说明;述说

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xông; toát; giải cảm; đánh gió

To induce sweating (in traditional Chinese medicine); to sweat out illness — foment/sweat out wind-cold illness

中医指用药物把体内所受的风寒发散出来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

表
Bính âm:
【biǎo】【ㄅㄧㄠˇ】【BIỂU】
Các biến thể:
𧘝, 𧘦, 𧘰, 𧜫, 𧞧, 𧞱, 𪊘, 𪊬, 錶, 𧞯
Hình thái radical:
⿱,龶,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép