Bản dịch của từ 衰仔 trong tiếng Việt và Anh

衰仔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuī

ㄕㄨㄞshuaithanh ngang

衰仔(Danh từ)

shuāi zǎi
01

方言。败家子,倒霉鬼。

Từ phương ngữ: thằng hư, kẻ phá gia, người xui xẻo (kẻ bất hạnh/đầu rỗng)

Dialectal noun: a good-for-nothing, prodigal/shiftless person or an unlucky fellow

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衰仔

shuāi

zǎi

Các từ liên quan

衰世
衰之以属
衰乏
衰乱
衰亡
仔仔
仔仔细细
仔兽
仔密
仔敢
衰
Bính âm:
【cuī】【ㄕㄨㄞ, ㄘㄨㄟ】【SUY, THÔI】
Các biến thể:
𠆂, 𠆚, 𠌺, 𠱗, 𣩖, 𤸬, 𧜸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一一ノフノ丶