Bản dịch của từ 装 trong tiếng Việt và Anh

Động từ Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuāng

ㄓㄨㄤzhuangthanh ngang

(Động từ)

zhuāng
01

Đóng; đóng sách

To bind, to staple or assemble books; to mount/decorate calligraphy or paintings (bookbinding/assembling)

装订书籍;加工装饰字画

Ví dụ
02

Giả; giả vờ

To pretend; to fake (an appearance, illness, attitude)

假装

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Trang điểm; hoá trang

To dress up; to adorn or disguise oneself; to put on makeup/costume

修饰;打扮;化装

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Giả trang; cải trang; làm ra vẻ

To pretend; to feign; to put on an act (make a false appearance)

做出某种假象

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Đóng; đóng gói

To pack; to put goods into boxes/bottles (to package)

包裹商品或把商品等放进盒子、瓶子等

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Lắp; bắc; cài đặt; lắp đặt

To assemble; to install; to fit (parts together)

把零部件配成整体;安上

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Bỏ; bốc; chứa; đựng; để vào; cho vào

To put/place into; to pack or load (into a container or vehicle)

把东西放进器物内;把物品放在运输工具上

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

zhuāng
01

Quần áo; trang phục

Clothing; apparel; garments

服装;衣服

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đồ hoá trang; đồ trang điểm

Makeup; costume accessories used for dressing up or stage makeup

演员化装时穿戴涂抹的东西

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Họ Trang; tên Trang

Surname Zhuang (a Chinese family name)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Hành trang; hành lý

Travel kit; luggage; baggage (personal belongings carried when traveling)

行李;行囊

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

装
Bính âm:
【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
Các biến thể:
裝, 𧙜, 𧚌, 𧚒
Hình thái radical:
⿱,壮,衣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép