Bản dịch của từ 西厂 trong tiếng Việt và Anh
西厂
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
西厂(Cụm từ)
【xī chǎng】
01
明代特务机构。明宪宗于1477年在东厂以外增设西厂,用太监汪直为提督,以进一步强化特务统治。其人员散布各地,权力超过东厂。后一度被废。武宗即位后宦官刘瑾专权,又恢复,刘瑾被杀后再废。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西厂
xī
西
chǎng
厂
Các từ liên quan
西上
西东
西乐
西乞
西乡
厂价
厂休
厂卫
厂史
厂商
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
- Các biến thể:
- 棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
