Bản dịch của từ 西昌 trong tiếng Việt và Anh

西昌

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西昌(Từ chỉ nơi chốn)

xī chāng
01

中国四川省的一个城市,以其卫星发射中心而闻名。

Tây Xương (một thành phố thuộc tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc, nổi tiếng với trung tâm phóng vệ tinh của mình)

Xichang, a city in Sichuan Province, China, known for its satellite launch center.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

西昌是中国的一座城市,位于四川省,是凉山彝族自治州的州府。

Xichang cosmodrome; Tây Xương; tên một thành phố ở Trung Quốc

Xichang is a city in Sichuan Province, China, serving as the capital of the Liangshan Yi Autonomous Prefecture.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西昌

西

chāng

西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2