Bản dịch của từ 解 trong tiếng Việt và Anh

Động từ Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

(Động từ)

jiě
01

Giải; giải thích; giải đáp

To explain; to analyze; to interpret or make clear

分析;说明

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đại tiện; tiểu tiện; đi vệ sinh

To defecate; to urinate; to go to the toilet (colloquial, bodily excretion)

排泄大小便

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bửa; mổ; xẻ; mổ ra

To cut open; to dissect (e.g., butcher or open up by cutting)

剖开

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Cởi; tháo; gỡ

To untie, unfasten, or loosen something that binds or ties

把束缚着或系着的东西打开

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Hiểu; rõ ràng; minh bạch

To understand; to grasp (a concept); clear/comprehend

明白;懂

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Tan; chia lìa; giải thể; giải tán

To disperse; to break up; to dissolve (an organization or group)

离散;分裂

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Giải; tiêu trừ; làm cho hết

To remove; to dissolve; to dispel (worries, doubts); to undo

消除

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Giải; giải toán

To solve; to analyze and compute (e.g., solve a problem or equation)

分析演算

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

jiě
01

Nghiệm; giải phương trình (toán học)

To solve (an equation); find the unknown(s) in a mathematical problem

演算方程式;求方程式中未知数的值

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép