Bản dịch của từ 訞 trong tiếng Việt và Anh

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yāo

ㄧㄠN/AN/AN/A

(Tính từ)

yāo
01

同“妖”,怪异:“则可谓~怪狡猾之人矣。”

Giống chữ “”, nghĩa là kỳ quái, khác thường (như người gian xảo, quái dị). Ví dụ: “Có thể gọi là người yêu quái quỷ quyệt.”

Same as '', meaning strange or weird (e.g., a cunning, strange person).

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

巧言貌。

Diện mạo khéo léo, lời nói khéo léo (như người có tài ăn nói).

Skillful speech or appearance (like a person with eloquence).

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

灾。

Tai họa, điều bất hạnh (gợi nhớ đến sự nguy hiểm).

Disaster or calamity.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

訞
Bính âm:
【yāo】【ㄧㄠ】【YÊU】
Các biến thể:
妖, 𧨶
Hình thái radical:
⿰,言,夭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一丿一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép