Bản dịch của từ 识时务者为俊杰 trong tiếng Việt và Anh
识时务者为俊杰
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
识时务者为俊杰(Thành ngữ)
【shí shí wù zhě wéi jùn jié】
01
能认清当前的重大事情或客观形势的才是杰出的人物 (语本《三国志·蜀书·诸葛亮》注引《襄阳 记》:'识时务者,在乎俊杰')
Hiểu rõ thời thế mới là người tài giỏi; kẻ thức thời là người tài giỏi (lời khuyên người khác nên nhận ra thực tế mà thay đổi quan điểm.)
One who understands and adapts to the current situation is truly talented; recognizing the reality and acting accordingly shows wisdom and capability.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 识时务者为俊杰
shí
识
shí
时
wù
务
zhě
者
wéi
为
jùn
俊
jié
杰
Các từ liên quan
识丁
识业
识主
识举
识义
时上
时不再来
务光
务农
务农息民
务外
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
为下
为丛驱雀
为主
为久
俊上
俊丽
俊举
俊人
杰丈夫
杰人
杰什
杰伟
杰作
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【THỨC】
- Các biến thể:
- 識, 𧥾, 𧨺, 𧬣
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,只
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
