Bản dịch của từ 诔 trong tiếng Việt và Anh
诔

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lěi | ㄌㄟˇ | l | ei | thanh hỏi |
诔(Động từ)
Kể lại sự tích của người chết (thường là bề trên đối với bề dưới)
To recite or compose an encomium/obituary recounting the deeds of the deceased (formal, often by a superior about an inferior).
古时叙述死者事迹表示哀悼 (多用于上对下)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
诔(Danh từ)
Văn tế; điếu văn; bài văn điếu
Elegy; funeral eulogy — a written piece mourning or commemorating the dead
这类哀悼死者的文章
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【lěi】【ㄌㄟˇ】【LỤY】
- Các biến thể:
- 誄, 䛶, 𧧈, 𧫖, 𧮢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép
Chữ Hán 诔 (lěi) mang nét chữ 讠 (ngôn) kết hợp với phần 夏 (hạ) bên dưới, tưởng tượng như miệng nói về một cái hè oi bức – dễ nhớ vì từ này liên quan đến '诔词' nghĩa là lời điếu văn. Người học tiếng Trung hay nhầm lẫn 诔 với các chữ cùng bộ 言 khác như 诘 (jié), 诫 (jiè), hoặc dễ nhầm stroke vì nét gạch và chấm khá giống nhau; thêm nữa, 诔 rất ít gặp trong từ vựng phổ thông, nên khó dùng và dễ dịch từ Việt sang Trung sai kiểu dịch từng từ một. Về phát âm, 诔 có âm chuẩn là lěi (lỗi) với thanh điệu hạ thanh lên (thanh 3), dễ nhầm với các âm đọc gần giống như léi, lí hoặc các chữ đọc lei nhưng thanh khác. Biết rằng 诔 là từ cổ, ít dùng và chỉ xuất hiện trong từ 诔词 sẽ giúp bạn không bị nhầm lẫn khi gặp. Hãy nhớ hình tượng 'miệng nói dưới mùa hè' để ghi nhớ chữ này một cách thân thiện và tránh bẫy phát âm nhé!
Từ 诔 có nguồn gốc từ chữ Hán cổ, được ghi chép trong 《說文解字》 với ý nghĩa là 'thụ phong', liên quan đến việc đặt tên cho người đã khuất. Chữ này bao gồm bộ 'ngôn' (言) và âm 'lễ' (耒), mang hàm nghĩa về sự tôn kính. Theo lịch sử, 诔 được sử dụng để tạo ra những dòng chữ tưởng niệm, thể hiện sự kính trọng đối với người đã mất.
Chữ Hán 诔 (lěi) mang nét chữ 讠 (ngôn) kết hợp với phần 夏 (hạ) bên dưới, tưởng tượng như miệng nói về một cái hè oi bức – dễ nhớ vì từ này liên quan đến '诔词' nghĩa là lời điếu văn. Người học tiếng Trung hay nhầm lẫn 诔 với các chữ cùng bộ 言 khác như 诘 (jié), 诫 (jiè), hoặc dễ nhầm stroke vì nét gạch và chấm khá giống nhau; thêm nữa, 诔 rất ít gặp trong từ vựng phổ thông, nên khó dùng và dễ dịch từ Việt sang Trung sai kiểu dịch từng từ một. Về phát âm, 诔 có âm chuẩn là lěi (lỗi) với thanh điệu hạ thanh lên (thanh 3), dễ nhầm với các âm đọc gần giống như léi, lí hoặc các chữ đọc lei nhưng thanh khác. Biết rằng 诔 là từ cổ, ít dùng và chỉ xuất hiện trong từ 诔词 sẽ giúp bạn không bị nhầm lẫn khi gặp. Hãy nhớ hình tượng 'miệng nói dưới mùa hè' để ghi nhớ chữ này một cách thân thiện và tránh bẫy phát âm nhé!
Từ 诔 có nguồn gốc từ chữ Hán cổ, được ghi chép trong 《說文解字》 với ý nghĩa là 'thụ phong', liên quan đến việc đặt tên cho người đã khuất. Chữ này bao gồm bộ 'ngôn' (言) và âm 'lễ' (耒), mang hàm nghĩa về sự tôn kính. Theo lịch sử, 诔 được sử dụng để tạo ra những dòng chữ tưởng niệm, thể hiện sự kính trọng đối với người đã mất.
