Bản dịch của từ 读 trong tiếng Việt và Anh

Danh từ Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòu

ㄉㄡˋdouthanh huyền

(Danh từ)

dòu
01

Ngắt câu; ngừng ngắt

Pause or stop in reading/speech; punctuation pause (classical sense of pausing between phrases — related to comma/)

语句中的停顿古代诵读文章,分句和读,极短的停顿叫读,稍长的停顿叫句,后来把'读'写成'逗'现代所用逗号就是取这个意义,但分别句逗的标准不同

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

dòu
01

Đọc

To read aloud or silently (to pronounce/interpret written text)

看着文字念出声音

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Âm đọc; cách đọc

Pronunciation; the way a character or word is read

读作;读音是

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đi học; đến trường

To attend school; to study at (school)

指上学

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đọc; xem (văn bản)

To read; to look over (a text)

阅读;看 (文章)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Đọc (dữ liệu)

To read (data from storage / for a computer to access/recognize data)

计算机系统调取存储的数据。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

读
Bính âm:
【dòu】【ㄉㄡˋ, ㄉㄨˊ】【ĐẬU, ĐỘC】
Các biến thể:
讀, 読, 𡂝
Hình thái radical:
⿰,讠,卖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép