Bản dịch của từ 调 trong tiếng Việt và Anh

Động từ Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiáo

ㄊㄧㄠˊtiaothanh sắc

(Động từ)

tiáo
01

Điều chỉnh; điều chế

To adjust; to regulate (make suitable or balanced)

使配合得均匀合适

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Điều giải; điều đình; hoà giải

To mediate; to reconcile; to negotiate a settlement

调解

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hòa hợp; điều hòa; điều tiết

To harmonize; to reconcile; to make things balanced and suitable

配合得均匀合适

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Trêu; chọc ghẹo; trêu chọc

Tease; taunt; make playful provocation

挑逗

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Xúi giục

To instigate; to provoke or stir someone to do something (often negative)

挑拨

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

tiáo
01

Giọng nói; giọng; giọng điệu

Tone; intonation; manner of speaking (the characteristic sound or style of someone's voice)

(调儿) 腔调

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Luận điệu

Tone; manner of speaking or argument; the slant/line of reasoning (as in 'one's line' or 'tone')

(调儿) 论调

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giai điệu (âm nhạc)

Musical key or mode (the pitch/key that defines a melody, e.g., C key, F key)

乐曲以什么音做do,就叫什么做调例如以C做do就叫做C调,以''上''做do就叫做''上''字调

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Điệu nhạc; nhịp điệu

Musical tune; melody or rhythmic mode (the pattern of pitch and duration in a piece)

(调儿) 音乐上高低长短配合的成组的音

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Thanh điệu; âm điệu

Tone; pitch of a syllable (intonation of a spoken syllable)

指语音上的声调

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

tiáo
01

Điều; chuyển; thuyên chuyển

To transfer; to reassign; to deploy (personnel)

调动;分派

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Điều tra

Investigate; conduct an inquiry (look into an event, case, or matter)

调查

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

调
Bính âm:
【tiáo】【ㄊㄧㄠˊ, ㄉㄧㄠˋ】【ĐIỀU, ĐIỆU】
Các biến thể:
調
Hình thái radical:
⿰,讠,周
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép