Bản dịch của từ 豐 trong tiếng Việt và Anh

Danh từ Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

(Danh từ)

fēng
01

中國古代禮器,形狀像豆,用以承酒觶

Đồ vật hình hạt đậu dùng trong lễ nghi cổ Trung Quốc để đựng rượu (giúp nhớ: phong phú như hạt đậu đầy đặn)

Bean-shaped ritual vessel for holding wine.

Ví dụ
02

周國都名。在今陝西省西安市西南

Thủ đô nước Chu xưa, nay thuộc Tây Nam thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây

Capital of the ancient Zhou state.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(象形。甲骨文字形,上面象一器物盛有玉形,下面是「豆」(古代盛器)。故「豐」本是盛有貴重物品的禮器。這由「豊」字可以得到證明。古文「豐與「豊」是同一個字,《說文》:「豊,行禮之器也。」本義:古代盛酒器的托盤)

(Chữ tượng hình, hình ảnh chiếc mâm đựng đồ quý giá, trên có hình ngọc, dưới là chiếc bát đựng rượu) dụng cụ lễ nghi cổ đại dùng để đựng rượu quý (giúp nhớ: phong phú như mâm cỗ đầy)

(Pictograph) An ancient ritual vessel for holding precious items, originally a tray for wine vessels.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

傳說中的古侯國名。

Tên nước phong kiến cổ truyền thuyết (giúp nhớ: phong phú như nước phong cổ đại)

Ancient Feng state.

Ví dụ
05

蒲草

Cây có thân dài như cây lục bình (giúp nhớ: phong phú như cây lau sậy mọc đầy)

The stem of cattail plant.

Ví dụ
06

秦沛縣之豐邑,漢置縣。今江蘇省徐州市豐縣

Huyện Phong thuộc thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô ngày nay

Feng county.

Ví dụ
07

姓。春秋時魯有豐愆。又如:豐將(複姓)

Họ Phong, ví dụ như Phong Khiêm thời Xuân Thu (giúp nhớ: họ Phong như gió thổi qua)

Surname Feng.

Ví dụ

(Tính từ)

fēng
01

富饒

Giàu có

Rich

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

豆器所盛豐富的

Tàu đậu chứa nhiều

The bean vessel contains abundant

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

草木茂盛

Tàu đậu chứa nhiều

The bean vessel contains abundant

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

大;高大

To lớn; cao

Big; tall

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

指農作物收成好

Đề cập đến một vụ thu hoạch tốt của cây trồng

Refers to a good harvest of crops

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

豐厚;富裕

Giàu có; giàu có

Rich; rich

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

豐滿;胖

Đầy đặn; mập

Plump; fat

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

稻花香裏說豐年。——宋·辛棄疾《西江月》

Hương thơm của hoa gạo báo hiệu mùa màng bội thu. ---"Trăng Tây Giang" của Xin Qiji nhà Tống

The fragrance of rice flowers means a good harvest. ——"Xijiang Moon" by Xin Qiji of the Song Dynasty

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

盛多。多指事物的數量

Thịnh Đa. Đề cập đến số lượng sự vật

Sheng Duo. Refers to the number of things

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

豐
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
豊, 丰, 酆, 𣍈, 𤲊, 𧯮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨丨一一一丨フ丨一丨フ一丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép