Bản dịch của từ 責 trong tiếng Việt và Anh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄜˊzethanh sắc

(Danh từ)

01

(Chữ hình thanh) Hình chữ nhỏ triện lấy từ (vật báu) và (âm cì), gốc nghĩa là khoản nợ, món nợ (giống như 'trách nhiệm' là món nợ phải trả).

(Phono-semantic compound) Small seal script form from (shell/money) and (cì) sound; original meaning: debt, obligation.

(形聲。小篆字形。从貝,朿(cì)聲。(zhài)本義:債款,債務)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Yêu cầu, đòi hỏi tài vật (như đòi nợ, đòi tiền).

To ask for; to demand (usually money or goods).

索取(財物)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chỉ trích, trách mắng (như khi ai làm sai, bị phê bình).

To reproach; to blame; to reprove.

責備

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Trừng phạt, xử phạt (như phạt đánh, phạt đòn).

To punish.

懲罰

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Hỏi kỹ, tra hỏi (như tra xét, chất vấn).

To question closely; to interrogate.

詰問

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Ra lệnh, yêu cầu thực hiện (như giao nhiệm vụ).

To order; to demand.

責令;要求

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

01

Trách nhiệm, công việc được giao (như nhiệm vụ, bổn phận).

Duty; responsibility.

責任,差使

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xem thêm cách đọc zhài.

另見zhài

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

責
Bính âm:
【zé】【ㄗㄜˊ】【TRÁCH】
Các biến thể:
債, 㥽, 謮, 责, 𧵩, 𧶌
Hình thái radical:
⿱,龶,貝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép