Bản dịch của từ 買 trong tiếng Việt và Anh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎi

ㄇㄞˇN/AN/AN/A

(Động từ)

mǎi
01

Họ (tên họ của người).

A surname.

姓。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gây ra, đem lại điều không may (ví dụ: mua họa).

To bring about or cause (usually something bad).

招致:~禍。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Dùng tiền đổi lấy vật phẩm, đối lập với “bán” (ví dụ: mua bán, mua sắm). Cũng chỉ người làm công việc mua hàng hoặc môi giới (mua bán hàng hóa, mua vui).

To exchange money for goods; opposite of 'sell'. Also refers to people who purchase or broker goods.

拿錢換東西,與“賣”相對:~賣。~辦(①採購貨物的人;②替外國資本家在本國市場上經營的中間人和經紀人)。~名。~好。~笑(舊指到妓院尋歡作樂)。~主。~方。~春(買酒,唐代酒名多帶“春”字)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

買
Bính âm:
【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
Các biến thể:
买, 𧵽, 𧹒
Hình thái radical:
⿱,罒,貝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép