Bản dịch của từ 賴 trong tiếng Việt và Anh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lài

ㄌㄞˋN/AN/AN/A

(Động từ)

lài
01

倚靠,仗恃:依~。仰~。百無聊~(精神上無所寄託,感到什麼都沒意思)。

Dựa dẫm, nhờ cậy (như câu 'dựa ~' hay 'nhìn lên ~'); ví dụ 'bạn bè là chỗ dựa tinh thần', dễ nhớ vì 'lại' giống 'lại nhờ'

To rely on, depend upon; to accuse falsely

Ví dụ
02

留在某處不肯走開:~著不走。

Ở lại, không chịu rời đi (như 'bám ~ không đi')

To stay in a place, refuse to leave

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

不承認:抵~。~賬。~婚。

Không thừa nhận, chối bỏ (như 'không chịu ~ nợ', 'phủ nhận hôn nhân')

To deny, refuse to admit

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

刁鑽潑辣,不講道理;遊手好閒,行為不端的人:~子。無~。

Cứng đầu, ngang ngạnh, khó bảo; người lêu lổng, không chịu làm ăn (như 'đứa trẻ ~', 'không có ~')

Stubborn, unruly; idle or misbehaving person

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

誣,怪罪:誣~。

Vu khống, đổ lỗi sai (như 'vu ~')

To falsely accuse, blame

Ví dụ
06

不好,劣:好~。

Tồi tệ, xấu (như 'xấu ~')

Bad, inferior

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

姓。

Họ (tên họ của người)

Surname

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

賴
Bính âm:
【lài】【ㄌㄞˋ】【LẠI】
Các biến thể:
𩓃, 𧡽, 顂, 頼, 赖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép